Tư Vấn Đầu Tư

Bảng Giá Đất Phú Quốc 2015 - Tổng Cục Đất Đai Tỉnh Kiên Giang

Cập nhật: 26/11/2019 | 11:50:36 AM

Thống kê bảng giá đất Phú Quốc 2015 gồm giá đất nông nghiệp, đất ở tại đô thị, đất ở tại nông thôn do Ủy ban nhân dân tỉnh trình. Số liệu lấy theo Tổng cục Đất đai tỉnh Kiên Giang

Bảng Giá Đất Phú Quốc 2015

Bảng Giá Đất Phú Quốc - Số Liệu Tổng Cục Đất Đai Tỉnh Kiên Giang

Danh Mục Nội Dung Bài Viết:

Bảng 1: Bảng giá đất trồng cây hàng năm

Bảng 2: Giá đất ở tại nông thôn Phú Quốc 2015

Bảng 3: Bảng giá đất ở đô thị Phú Quốc 2015

Bảng 4: Giá đất các Bãi biển tại Phú Quốc 2015


Từ khi nhiều nhà đầu tư biết đến Phú Quốc, giá đất trên đảo đã có sự thay đổi khá nhiều sau từng năm. Cụ thể, bảng giá đất Phú Quốc năm 2015 có nhiều thay đổi, nhỉnh hơn các năm trước. Đặc biệt các khu vực có nhiều dự án và nằm ven biển như bãi Trường, giá đất có xu hướng tăng mạnh.

Bảng 1: Bảng giá đất trồng cây hàng năm ở Phú Quốc 2015

Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; Đất trồng cây lâu năm; Đất nuôi trồng thủy sản.

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Khu vực - vị trí

Cây lâu năm

Cây hàng năm

Nuôi trồng thủy sản

01

Dọc theo bãi biển tính từ bờ biển vào sâu 200 mét (trừ xã đảo Thổ Châu và các đảo nhỏ)

250

212

250

02

Khu vực trong thị trấn Dương Đông, An Thới

     
 

Vị trí 1

250

212

250

 

Vị trí 2

170

150

170

03

Khu vực ngoài thị trấn Dương Đông, An Thới

     
 

Vị trí 1

170

150

170

 

Vị trí 2

120

105

120

04

Khu vực xã đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm và Hòn Rỏi)

     
 

Vị trí 1

90

90

90

 

Vị trí 2

63

63

63

05

Xã đảo Thổ Châu (Hòn Thổ Chu)

     
 

Vị trí 1

50

50

50

 

Vị trí 2

35

35

35

06

Khu vực các đảo nhỏ còn lại

35

35

35

Vị trí 1 : tính từ lộ giới hoặc lề lộ (đối với đường chưa có quy định lộ giới) vào đến mét thứ 90.

Vị trí 2: tính từ sau mét thứ 90 trở đi.
 

Bảng 2: Giá đất ở tại nông thôn Phú Quốc 2015

Áp dụng chung

  • Các trục đường hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3 mét: 350.000 đ/m2.
  • Các trục đường hiện hữu nhỏ hơn 3 mét: 300.000 đ/m2.

Giá đất ở dọc theo các tuyến đường ở bảng dưới đây.

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

1

Từ Chùa Ông (Gành Gió) - Ngã ba Ba Trại

2.200

1.540

1.078

755

529

2

Từ ngã ba Ba Trại - Cầu Cửa Cạn (cầu mới)

1.700

1.190

833

583

408

3

Từ đường Dương Đông Cửa Cạn - cầu Cửa Cạn

700

490

343

300

300

 

(cầu cũ)

         

4

Từ cầu Cửa Cạn - Gành Dầu (đường mới)

1.500

1.050

735

515

361

5

Từ Cầu Cửa Cạn (cầu mới) - Cầu Rạch Cốc (cầu gỗ)

700

490

343

300

300

6

Từ ngã ba Xóm Mới - Cầu Cửa Cạn (cầu mới)

500

350

300

300

300

7

Từ cầu Rạch Cốc - Ấp 3 xã Cửa Cạn

500

350

300

300

300

8

Từ ranh thị trấn Dương Đông - Ngã ba Cửa Lấp

4.000

2.800

1.960

1.372

960

9

Từ ngã ba Cửa Lấp (cầu Cửa Lấp) - Đường Bào (đường mới)

2.000

1.400

980

686

480

10

Từ ngã ba Cửa Lấp đến Ruộng Muối (ranh 2 xã)

2.000

1.400

980

686

480

11

Từ Ruộng Muối (ranh 2 xã) - Giáp Tỉnh lộ 46

1.000

700

490

343

300

12

Từ ngã ba Tỉnh lộ 47 - Suối Tiên

500

350

300

300

300

13

Từ ngã ba Tỉnh lộ 47 - Cầu Thanh Niên

600

420

300

300

300

14

Từ cầu Thanh niên - Núi Dầu Sói

400

300

300

300

300

15

Từ ngã ba Cửa Lấp - Ngã ba Suối Mây

700

490

343

300

300

16

Đường đi cầu Cây Me

500

350

300

300

300

17

Từ ngã ba cầu Bến Tràm 1 - UBND xã Cửa Dương

3.500

2.450

1.715

1.201

841

18

Từ UBND xã Cửa Dương - Ngã ba Gành Dầu

2.000

1.400

980

686

480

19

Từ Ngã ba Gành Dầu - Cầu Bà Cải

1.500

1.050

735

515

361

20

Từ Cầu Bà Cải - Rạch Cái An

450

315

300

300

300

21

Từ ngã ba Bún Gội - Ngã ba Khu Tượng

400

300

300

300

300

22

Từ Ngã ba Ba Trại đi vào khu dân cư

250

300

300

300

300

23

Từ ngã ba Ông Lang - Khách sạn Thắng Lợi

800

560

392

300

300

24

Từ ngã ba khách sạn Thắng Lợi - Khách sạn Eo Xoài

800

560

392

300

300

25

Từ ngã ba cầu Bến Tràm 1 - Hồ Dương Đông

700

490

343

300

300

26

Từ ngã ba Cây Thông ngoài - Đường Dương Đông Cửa Cạn (đường Cây Kè)

400

300

300

300

300

27

Từ ngã ba Cây Thông - Nhà máy điện

400

300

300

300

300

28

Từ Nhà máy điện - Suối Mơ

250

300

300

300

300

29

Từ ngã ba Trung đoàn - Đường Bún Gội đi Khu Tượng

250

300

300

300

300

30

Từ giao lộ Bến Tràm - Cây Thông Trong (đường đi khu du lịch Hương Toàn)

500

350

300

300

300

31

Từ ngã ba đường đi Hồ Dương Đông (cầu Bến Tràm) - Dầu Sói

500

350

300

300

300

32

Từ ranh thị trấn Dương Đông - Ngã ba số 10 Hàm Ninh

700

490

343

300

300

33

Từ ngã ba Số 10 Hàm Ninh - Ngã tư đường Đông Đảo

700

490

343

300

300

34

Từ ngã tư đường Đông Đảo - Cảng cá Hàm Ninh

1.000

700

490

343

300

35

Từ đường Tỉnh lộ 46 - Bãi Vòng (đường nhựa)

500

350

300

300

300

36

Từ Rạch Cá - Rạch Cái An

400

300

300

300

300

37

Từ ngã ba số 10 - Cầu Sấu

500

350

300

300

300

38

Từ Cầu Dinh Bà (Hàm Ninh) - Giáp đường Đông Đảo

500

350

300

300

300

39

Từ ngã năm Bãi Vòng - cầu cảng Bãi Vòng

700

490

343

300

300

40

Từ ngã năm Bãi Vòng - Suối Tiên Bãi Vòng

500

350

300

300

300

41

Từ ngã năm Bãi Vòng - Rạch Cá

500

350

300

300

300

42

Từ ngã ba Rạch Tràm - Rạch Tràm

450

315

300

300

300

43

Từ đường Dương Đông Cửa Cạn - Dinh Bà Ông Lang

1.700

1.190

833

583

408

44

Từ ngã ba Gành Dầu (xóm mới) - Ngã ba Rạch Vẹm

500

350

300

300

300

45

Từ ngã ba Rạch Vẹm - Bãi Rạch Vẹm

400

300

300

300

300

46

Từ ngã ba Rạch Vẹm - Ngã ba Chợ cũ

700

490

343

300

300

47

Từ ngã ba chợ cũ - Bãi Dài

500

350

300

300

300

48

Từ ngã ba UBND xã Gành Dầu - Mũi Dương

600

420

300

300

300

49

Từ ngã ba đường đi Mũi Dương - Ba Hòn Dung

400

300

300

300

300

50

Từ ngã ba trường học dọc theo biển Chuồng Vích

500

350

300

300

300

51

Đường Đông - Tây xã Hòn Thơm

700

490

343

300

300

52

Từ Trạm Y tế đi Bãi Nồm

400

300

300

300

300

53

Từ ngã ba Bưu điện đi trụ sở ấp Bãi Chướng

350

300

300

300

300

 

Bảng 3: Bảng giá đất ở đô thị Phú Quốc 2015

 

ĐVT: 1.000 đ/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

I. Thị trấn Dương Đông

         

1

Bạch Đằng

         
 

Từ  đường 30 tháng 4 - Nguyễn An Ninh

6.000

4.200

2.940

2.058

1.441

 

Từ  Nguyễn An Ninh - Lý Tự Trọng

5.000

3.500

2.450

1.715

1.201

 

Từ  đường Lý Tự Trọng dọc theo bờ sông

3.000

2.100

1.470

1.029

720

2

Nguyễn Trung Trực

         
 

- Từ  Bạch Đằng - cầu Nguyễn Trung Trực

7.000

4.900

3.430

2.401

1.681

 

- Từ  cầu Nguyễn Trung Trực - Hùng Vương

8.000

5.600

3.920

2.744

1.921

 

- Từ  ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh

7.000

4.900

3.430

2.401

1.681

 

- Từ  Nguyễn Chí Thanh - Ngã ba cầu Bến Tràm 1

5.000

3.500

2.450

1.715

1.201

3

Nguyễn Chí Thanh

4.000

2.800

1.960

1.372

960

4

Đường 30 tháng 4

         
 

- Từ  Bạch Đằng - Hùng Vương

8.000

5.600

3.920

2.744

1.921

 

- Từ  Hùng Vương - Giáp ranh giới xã Dương Tơ

5.000

3.500

2.450

1.715

1.201

5

Ngô Quyền

         
 

- Từ  cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Gẫy

8.000

5.600

3.920

2.744

1.921

 

- Từ  cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Somaco

5.000

3.500

2.450

1.715

1.201

 

- Từ  cầu Somaco - Cầu Somaco trong

3.000

2.100

1.470

1.029

720

 

- Từ  cầu Somaco - Nguyễn Huệ

3.000

2.100

1.470

1.029

720

6

Trần Phú

         
 

- Từ  Cầu Gẫy - Ngã ba Cách mạng Tháng Tám

5.000

3.500

2.450

1.715

1.201

 

- Từ  Ngã ba Cách mạng Tháng Tám - Núi Gành Gió

4.000

2.800

1.960

1.372

960

7

Lý Thường Kiệt

5.500

3.850

2.695

1.887

1.321

8

Hùng Vương

         
 

- Từ  đường 30 tháng 4 - Lý Thường Kiệt

8.000

5.600

3.920

2.744

1.921

 

- Từ  Lý Thường Kiệt – Tường rào sân bay

6.000

4.200

2.940

2.058

1.441

9

Nguyễn Huệ

6.500

4.550

3.185

2.230

1.561

10

Trần Hưng Đạo

         
 

- Từ  Ngã năm - Khách sạn Hiệp Thành

12.000

8.400

5.880

4.116

2.881

 

- Từ  Khách sạn Hiệp Thành - Giáp ranh xã Dương Tơ

8.000

5.600

3.920

2.744

1.921

11

Lý Tự Trọng

5.000

3.500

2.450

1.715

1.201

12

Nguyễn Trãi

6.000

4.200

2.940

2.058

1.441

13

Nguyễn An Ninh

5.000

3.500

2.450

1.715

1.201

14

Nguyễn Đình Chiểu

5.000

3.500

2.450

1.715

1.201

15

Nguyễn Du

5.000

3.500

2.450

1.715

1.201

16

Lê Lợi

5.000

3.500

2.450

1.715

1.201

17

Võ Thị Sáu

5.000

3.500

2.450

1.715

1.201

18

Mai Thị Hồng Hạnh

5.000

3.500

2.450

1.715

1.201

19

Mạc Cửu

5.000

3.500

2.450

1.715

1.201

20

Nguyễn Văn Trỗi

3.500

2.450

1.715

1.201

841

21

Nguyễn Thị Định

3.000

2.100

1.470

1.029

720

22

Phan Đình Phùng

5.000

3.500

2.450

1.715

1.201

23

Cách Mạng Tháng Tám

4.000

2.800

1.960

1.372

960

24

Trần Bình Trọng

3.000

2.100

1.470

1.029

720

25

Đoàn Thị Điểm

3.500

2.450

1.715

1.201

841

26

Hoàng Văn Thụ

         
 

- Từ ngã ba Nguyễn Trung Trực - Hùng Vương

5.500

3.850

2.695

1.887

1.321

 

- Đường Hùng Vương dọc theo đường rào sân bay

3.000

2.100

1.470

1.029

720

27

Mạc Thiên Tích

4.000

2.800

1.960

1.372

960

28

Lê Thị Hồng Gấm

3.000

2.100

1.470

1.029

720

29

Minh Mạng

3.000

2.100

1.470

1.029

720

30

Chu Văn An

5.000

3.500

2.450

1.715

1.201

31

Lê Hồng Phong

5.000

3.500

2.450

1.715

1.201

32

Từ đường Nguyễn Thái Bình - Somaco

3.000

2.100

1.470

1.029

720

33

Nguyễn Văn Nhị

3.000

2.100

1.470

1.029

720

34

Đường trong khu tái định cư khu phố 5

2.700

1.890

1.323

926

648

35

Từ ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - Chùa Ông (Gành Gió)

3.500

2.450

1.715

1.201

841

36

Từ Đoạn quản lý đường bộ - Trần Bình Trọng

3.000

2.100

1.470

1.029

720

37

Đường Nguyễn Trung Trực - Đoàn Thị Điểm

3.000

2.100

1.470

1.029

720

38

Đường quy hoạch hẻm Lý Thường Kiệt

3.000

2.100

1.470

1.029

720

39

Từ Cầu Lớn - Dầu Sói khu phố 5 (Bến Tràm đi vào)

1.500

1.050

735

515

361

40

Đường trong khu tái định cư 10,2 ha

Giá dự án

       

41

Phan Nhung

3.000

2.100

1.470

1.029

720

42

Nguyễn Thái Bình

         
 

- Từ  Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ

4.000

2.800

1.960

1.372

960

 

- Từ  Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Thái Bình

4.000

2.800

1.960

1.372

960

43

Từ ngã ba đường 30 tháng 4 - Sông Dương Đông (đường đi quán Hoàng Nam)

3.000

2.100

1.470

1.029

720

44

Đường vòng quanh chợ Dương Đông

6.000

4.200

2.940

2.058

1.441

 

II. Thị trấn An Thới

         

1

Nguyễn Văn Cừ

         
 

- Từ  cầu Sấu – Đỉnh dốc Cô Sáu

2.000

1.400

980

686

480

 

- Từ  đỉnh dốc Cô Sáu – Ngã ba Công Binh

4.000

2.800

1.960

1.372

960

 

- Từ  ngã ba Công Binh - Xí nghiệp nước đá

6.000

4.200

2.940

2.058

1.441

2

Nguyễn Trường Tộ

         
 

- Từ  ngã tư Xí nghiệp nước đá - Cầu Cảng An Thới

8.000

5.600

3.920

2.744

1.921

 

- Từ  Xí nghiệp nước đá - Khu tái định cư

4.000

2.800

1.960

1.372

960

3

Trần Quốc Toản (từ  chợ cá - Mũi Hanh)

5.000

3.500

2.450

1.715

1.201

4

Nguyễn Trường Tộ - Cảng cá An Thới

5.000

3.500

2.450

1.715

1.201

5

Chương Dương (từ ngã ba Công Binh – cổng Vùng 5 Hải Quân)

3.000

2.100

1.470

1.029

720

6

Lê Quý Đôn (từ  nhà thờ An Thới - cổng Cảnh sát biển 5)

3.000

2.100

1.470

1.029

720

7

Phạm Ngọc Thạch (từ  sau đồn Biên phòng 750 - đường Nguyễn Trường Tộ)

4.000

2.800

1.960

1.372

960

8

Từ ngã ba Nguyễn Trường Tộ đi vào (đường cụt sau nhà thờ)

2.000

1.400

980

686

480

9

Đường từ Bãi xếp nhỏ - Giáp đường Trần Quốc Toản

2.000

1.400

980

686

480

10

Đường từ Trường Trung học cơ sở An Thới 2 - Khu gia đình C82

2.000

1.400

980

686

480

11

Phùng Hưng (từ xí nghiệp nước đá - chùa Sùng Đức)

3.000

2.100

1.470

1.029

720

12

Hồ Thị Nghiêm (từ Trường Tiểu học 3 An Thới - hết khu tái định cư)

3.000

2.100

1.470

1.029

720

13

Từ cổng chào ấp 6 - Ngã tư Quốc tế

1.000

700

490

343

300

14

Từ Tỉnh Lộ 46 - Bãi Sao

2.000

1.400

980

686

480

15

Từ đường Trần Quốc Toản - Xí nghiệp Chế biến thủy sản

5.000

3.500

2.450

1.715

1.201

 

Bảng 4: Giá đất các Bãi biển tại Phú Quốc 2015

 

  1. Đất khu vực Bãi Trường, Phú Quốc

Phạm vi

Hệ số

Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 350

1,25

Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700

1,00

Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới

0,77

- Giá đất trung bình Bãi Trường ở mức: 2.100.000 đ/m2.

  1. Đối với các bãi biển còn lại

Phạm vi

Hệ số

Vị trí 1: Từ hành lang ven biển vào mét thứ 400

1,25

Vị trí 2: Từ sau mét 400 đến mét thứ 800

1,00

Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch

0,77

Theo bảng số liệu thống kê, ta thấy được giá đất trung bình của một số địa điểm như sau:

  • Giá đất Trung bình tại các bãi biển tăng nhẹ từ khoảng 1 – 2 triệu đồng/m2. Cụ thể bãi Gành Gió, Ông Lang, đất có mức giá: 1.200.000 đ/m2.
  • Khu vực phía Nam đảo Phú Quốc (tính từ Trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam), giá đất đạt đỉnh khoảng: 1.6 triệu đồng/m2.
  • Khu vực phía Bắc đảo Phú Quốc (tính từ Trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía bắc), giá đất đạt đỉnh khoảng: 1.000.000 đ/m2.
  • Đối với đất hành lang các bãi biển: Giá đất được tính bằng giá đất phi nông nghiệp liền kề hoặc giá đất phi nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề).
  • Trường hợp thửa đất vừa tiếp giáp mặt tiền đường, vừa tiếp giáp với bãi biển: Giá đất được xác định cho tuyến đường hoặc bãi biển có giá cao nhất.

Trên đây là bảng giá đất Phú Quốc năm 2015 với các loại đất nông nghiệp, đất đô thị, đất nông thôn và đất khu vực bãi biển theo Tổng cục Đất đai tỉnh Kiên Giang công bố.

Bạn có thể tham khảo thêm giá đất các năm khác:

Ngoài việc tham khảo giá đất từng gian đoạn phát triển tại đây, thì bạn cũng nên tìm hiểu về diễn biến thị trường qua các thời kì đế có thể hiểu biết rõ hơn về bất động sản Phú Quốc, qua đó có những nhận định đánh giá và quyết định đâu tư phú hợp nhất để mang lại hiệu quả cao nhất. Mọi thông tin đã được chúng tôi tổng hợp tại bài viết sau: Phân Tích Diễn Biến Thị Trường Bất Động Sản Phú Quốc Từ Năm 2013 đến 2020

Thông Tin Khác

girl
Kênh Hỗ Trợ - Phú Quốc

ĐĂNG KÝ NHẬN THÔNG TIN ĐỘC QUYỀN TỪ THỊ TRƯỜNG PHÚ QUỐC

  • Tư Vấn Mua Đất Phú Quốc
  • Bảng Giá Đất Phú Quốc
Thiết kế © 2018 Công ty Cổ phần địa ốc đặc khu kinh tế Việt Nam
Hotline038.542.5158